Từ: 偶爾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶爾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu nhĩ
Tình cờ, đôi khi.
◎Như:
ngẫu nhĩ tương ngộ
遇 tình cờ gặp nhau.
§ Cũng viết là
ngẫu nhi
而.☆Tương tự:
ngẫu nhiên
然,
hữu thì
,
vô ý
意.★Tương phản:
mỗi thứ
次,
lũ lũ
,
kinh thường
,
thường thường
,
thì thường
,
nhất quán
貫.

Nghĩa của 偶尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuěr] 1. thỉnh thoảng; tình cờ。间或;有时候。
他常常写小说,偶尔也写写诗。
anh ấy thường viết tiểu thuyết, thỉnh thoảng thì làm thơ.
2. ngẫu nhiên。偶然发生的。
偶尔的事。
việc ngẫu nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ: 
nỉ: 
偶爾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶爾 Tìm thêm nội dung cho: 偶爾