Từ: 凤尾鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤尾鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凤 • 尾 • 鱼

Nghĩa của 凤尾鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngwěiyú] cá đuôi phượng。鲚的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng凤:chim phụng (chim phượng)
phụng凤:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

vã尾:ăn vã
vãi尾:sãi vãi
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả尾:vả lại
vải尾:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
凤尾鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凤尾鱼 Tìm thêm nội dung cho: 凤尾鱼