Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凤尾鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤尾鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凤尾鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngwěiyú] cá đuôi phượng。鲚的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
凤尾鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凤尾鱼 Tìm thêm nội dung cho: 凤尾鱼