Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cha1;
Việt bính: caa1 caa2 zaa2;
嗏 chà
Nghĩa Trung Việt của từ 嗏
(Trợ) Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu.Nghĩa của 嗏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRÀ
1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。
Số nét: 12
Hán Việt: TRÀ
1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。
Tự hình:

Dịch chà sang tiếng Trung hiện đại:
擦; 抹 《摩擦。》chà đến trầy cả da手擦破了皮。
踩 《脚底接触地面或物体。》
啊 《叹词, 表示惊异或赞叹。》
嗐 《叹词, 表示伤感、惋惜、悔恨等。》
嚄 《叹词, 表示惊讶。》
憙 《叹声。》
研末 《把东西研磨成粉末。》
簖。
thả chà.
设簖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chà
| chà | 搽: | chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu) |
| chà | : | chà là; chà chuôm (rối rắm) |
| chà | 𣗪: | chà là; chà chuôm (rối rắm) |
| chà | : | chà là; chà chuôm (rối rắm) |
| chà | 𨃓: | chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu) |
| chà | 鯺: | cá chà vao |
| chà | 𪃲: | chim chà chiện |

Tìm hình ảnh cho: chà Tìm thêm nội dung cho: chà
