Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chà:

嗏 chà

Đây là các chữ cấu thành từ này: chà

chà [chà]

U+55CF, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1;
Việt bính: caa1 caa2 zaa2;

chà

Nghĩa Trung Việt của từ 嗏

(Trợ) Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu.

Nghĩa của 嗏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRÀ
1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。

Chữ gần giống với 嗏:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 嗏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏

Dịch chà sang tiếng Trung hiện đại:

擦; 抹 《摩擦。》chà đến trầy cả da
手擦破了皮。
《脚底接触地面或物体。》
《叹词, 表示惊异或赞叹。》
《叹词, 表示伤感、惋惜、悔恨等。》
《叹词, 表示惊讶。》
《叹声。》
研末 《把东西研磨成粉末。》
簖。
thả chà.
设簖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chà

chà:chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)
chà󰊓:chà là; chà chuôm (rối rắm)
chà𣗪:chà là; chà chuôm (rối rắm)
chà󰐅:chà là; chà chuôm (rối rắm)
chà𨃓:chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)
chà:cá chà vao
chà𪃲:chim chà chiện
chà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chà Tìm thêm nội dung cho: chà