Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凶猛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶猛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凶猛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngměng]
hung dữ mạnh mẽ (khí thế, lực lượng)。 (气势、力量)凶恶强大。
来势凶猛。
khí thế hung dữ mạnh mẽ
虎豹都是凶猛的野兽。
hổ báo đều là những dã thú hung dữ mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt
凶猛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶猛 Tìm thêm nội dung cho: 凶猛