Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa săm trong tiếng Việt:
["- 1 d. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.","- 2 d. (cũ; id.). 1 Phòng ngủ ở khách sạn. 2 Nhà săm (nói tắt)."]Dịch săm sang tiếng Trung hiện đại:
里带 《内胎的通称。》车轮内胎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: săm
| săm | 𠺸: | |
| săm | 審: | săm soi |
| săm | 𥊀: |

Tìm hình ảnh cho: săm Tìm thêm nội dung cho: săm
