Từ: săm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ săm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: săm

Nghĩa săm trong tiếng Việt:

["- 1 d. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.","- 2 d. (cũ; id.). 1 Phòng ngủ ở khách sạn. 2 Nhà săm (nói tắt)."]

Dịch săm sang tiếng Trung hiện đại:

里带 《内胎的通称。》
车轮内胎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: săm

săm𠺸: 
săm:săm soi
săm𥊀: 
săm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: săm Tìm thêm nội dung cho: săm