Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xương chậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xương chậu:
Dịch xương chậu sang tiếng Trung hiện đại:
肠骨; 髂; 髂骨 《腰部下面腹部两侧的骨, 在右各一, 略呈长方形, 上缘略呈弓形, 下缘与耻骨和坐骨相连而形成髋骨。》骨盆 《人和脊椎动物骨骼的一部分, 由髋骨、骶骨和尾骨组成, 形状像盆, 有支撑脊柱和保护膀胱等脏器的作用。》
坐骨 《人坐时支持上身重量的骨头, 左右各一, 跟耻骨和髂骨组成髋骨。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xương
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |
| xương | 荭: | |
| xương | 𩩪: | xương cốt |
| xương | 𩩫: | xương cốt |
| xương | 鯧: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
| xương | 鲳: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chậu
| chậu | 𡊱: | chậu cảnh, chậu nước; xương chậu |
| chậu | 𡎣: | chậu cảnh, chậu nước; xương chậu |
| chậu | 𫵥: | |
| chậu | 𤭷: | (Đồ gốm hoặc kim loại, đựng nước rửa.) |
| chậu | 𦈽: | chậu cảnh, chậu nước; xương chậu |
Gới ý 15 câu đối có chữ xương:
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: xương chậu Tìm thêm nội dung cho: xương chậu
