Từ: xương chậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xương chậu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xươngchậu

Dịch xương chậu sang tiếng Trung hiện đại:

肠骨; 髂; 髂骨 《腰部下面腹部两侧的骨, 在右各一, 略呈长方形, 上缘略呈弓形, 下缘与耻骨和坐骨相连而形成髋骨。》
骨盆 《人和脊椎动物骨骼的一部分, 由髋骨、骶骨和尾骨组成, 形状像盆, 有支撑脊柱和保护膀胱等脏器的作用。》
坐骨 《人坐时支持上身重量的骨头, 左右各一, 跟耻骨和髂骨组成髋骨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậu

chậu𡊱:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𡎣:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𫵥: 
chậu𤭷:(Đồ gốm hoặc kim loại, đựng nước rửa.)
chậu𦈽:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu

Gới ý 15 câu đối có chữ xương:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

xương chậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xương chậu Tìm thêm nội dung cho: xương chậu