Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煦, chiết tự chữ HÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煦:
煦
Pinyin: xu3, xu4, xiu1;
Việt bính: heoi2 jyu3
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [煦煦] hú hú;
煦 hú
Nghĩa Trung Việt của từ 煦
(Tính) Ấm áp.◎Như: hòa hú 和煦 ôn hòa ấm áp.
(Danh) Ân huệ.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hàm hú ư bách niên chi thâm dã 涵煦於百年之深也 (Phong Lạc đình kí 豐樂亭記) Hàm ơn trăm năm lâu dài.
(Động) Con ngươi chuyển động.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến 及生三月而微煦, 然後有見 (Bổn mệnh 本命) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.
hú, như "xuân phong hoà hú (ấm áp)" (gdhn)
Nghĩa của 煦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HÚC
动
ấm áp。温暖。
春光和煦。
nắng xuân ấm áp
Số nét: 13
Hán Việt: HÚC
动
ấm áp。温暖。
春光和煦。
nắng xuân ấm áp
Chữ gần giống với 煦:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |

Tìm hình ảnh cho: 煦 Tìm thêm nội dung cho: 煦
