Cao su chống va đập cửa

Chữ 腊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腊, chiết tự chữ CHẠP, LẠP, TÍCH, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腊:

腊 tịch, lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腊

Chiết tự chữ chạp, lạp, tích, tịch bao gồm chữ 肉 昔 hoặc 月 昔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腊 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 昔
  • nhục, nậu
  • thách, tách, tích, tếch
  • 2. 腊 cấu thành từ 2 chữ: 月, 昔
  • ngoạt, nguyệt
  • thách, tách, tích, tếch
  • tịch, lạp [tịch, lạp]

    U+814A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 臘;
    Pinyin: la4, xi1;
    Việt bính: laap6 sik1;

    tịch, lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 腊

    (Danh) Thịt, cá khô.
    ◎Như: tịch ngư
    cá khô.

    (Động)
    Phơi khô, hong khô.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.Giản thể của chữ .

    chạp, như "tháng chạp" (vhn)
    lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)
    tích, như "tích (thịt phơi khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 腊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臘、臈)
    [là]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠP
    1. Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)。古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊,因此农历十 二 月叫腊月。
    2. thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)。冬天 (多在腊月) 腌制后风干或 熏干的(鱼,肉,鸡,鸭等)。
    腊肉。
    thịt sấy
    腊鱼。
    cá ướp sấy khô.
    腊味。
    vị ướp sấy.
    Từ ghép:
    腊八 ; 腊八粥 ; 腊肠 ; 腊梅 ; 腊日 ; 腊味 ; 腊月
    [xī]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: TÍCH
    thịt khô。 干肉。
    Ghi chú: 另见là

    Chữ gần giống với 腊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 腊

    , , ,

    Chữ gần giống 腊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

    chạp:tháng chạp
    lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
    tích:tích (thịt phơi khô)
    腊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腊 Tìm thêm nội dung cho: 腊