Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蜚短流长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚短流长:
Nghĩa của 蜚短流长 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiduǎnliúcháng] thêm mắm dặm muối; thêm thắt đặt điều; nói xấu; bịa đặt。同"飞短流长"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚
| bay | 蜚: | bay lượn |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 蜚短流长 Tìm thêm nội dung cho: 蜚短流长
