Từ: 羽扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔshàn] quạt lông。用鸟翅膀上的长羽毛制成的扇子。
羽扇纶巾
vấn khăn và quạt lông (tả Khổng Minh trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
羽扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽扇 Tìm thêm nội dung cho: 羽扇