Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刻画 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèhuà] 1. khắc; vẽ。刻或 画。
不得在古建筑物上刻画。
không được vẽ lên những kiến trúc cổ.
2. khắc hoạ (dùng từ ngữ hay các thủ pháp nghệ thuật để thể hiện tính cách nhân vật, hình tượng nhân vật)。用文字描写或用其他艺术手段表现(人物的形象, 性格)。
鲁迅先生成功地刻画了阿Q这个形象。
Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.
不得在古建筑物上刻画。
không được vẽ lên những kiến trúc cổ.
2. khắc hoạ (dùng từ ngữ hay các thủ pháp nghệ thuật để thể hiện tính cách nhân vật, hình tượng nhân vật)。用文字描写或用其他艺术手段表现(人物的形象, 性格)。
鲁迅先生成功地刻画了阿Q这个形象。
Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 刻画 Tìm thêm nội dung cho: 刻画
