Từ: 出塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 塞

Nghĩa của 出塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūsài] biên cương xa xôi; biên giới xa xôi。远出边塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái塞:biên tái (điểm yếu lược)
tắc塞:bế tắc
出塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出塞 Tìm thêm nội dung cho: 出塞