Từ: 出洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 洋

xuất dương
Đi ra nước ngoài. ☆Tương tự:
xuất quốc
出國.

Nghĩa của 出洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyáng] ra nước ngoài; xuất ngoại; xuất dương; đi nước ngoài。旧时指到外国去。
出洋考察。
ra nước ngoài khảo sát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương
出洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出洋 Tìm thêm nội dung cho: 出洋