Cao su chống va đập cửa

Từ: 箭擦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭擦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭擦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàncā] quả tua; núm tua。弓箭手腰带上挂的毛纱悬垂物,用以擦箭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt
箭擦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭擦 Tìm thêm nội dung cho: 箭擦