Cao su chống va đập cửa

Từ: 出点子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出点子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出点子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūdiǎn·zi] hiến kế; đưa ra đối sách。拿出对策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
出点子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出点子 Tìm thêm nội dung cho: 出点子