Từ: 出生率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出生率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 生 • 率

Nghĩa của 出生率 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēnglǜ] tỉ lệ sinh đẻ。每年出生婴儿数在总人口中所占的比率,通常以千分之几来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
出生率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出生率 Tìm thêm nội dung cho: 出生率