Từ: 应援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应援:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 应 • 援

Nghĩa của 应援 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyuán] tiếp ứng (quân đội)。(军队)接应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin援:vin vào
viện援:cứu viện, viện trợ
vén援:vén lên
vẹn援:vẹn tròn
vẻn援:vẻn vẹn
vịn援:tay vịn, vịn vai
vờn援:mèo vờn chuột
应援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应援 Tìm thêm nội dung cho: 应援