Cao su chống va đập cửa

Từ: 出蜇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出蜇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出蜇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhé] thức dậy sau ngủ đông; kết thúc việc ngủ đông (động vật)。动物结束冬眠,出来活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜇

chiết: 
triết:triết (sứa biển; đốt chích)
xít:bọ xít
出蜇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出蜇 Tìm thêm nội dung cho: 出蜇