Từ: 分子量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分子量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 子 • 量

Nghĩa của 分子量 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzǐliàng] phân tử lượng; trọng lượng phân tử。分子的相对质量。是一个分子中各原子的原子量的总和,如水(H2O)的分子量约为18,氢(H2)的分子量约为2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
分子量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分子量 Tìm thêm nội dung cho: 分子量