Từ: 分別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分別:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân biệt
Tách ra, xẻ ra.
◇Hoài Nam Tử 子:
Cố thánh nhân tài tài chế vật dã, do công tượng chi chước tước tạc nhuế dã, tể bào chi thiết cát phân biệt dã
也, 也, 也 (Tề tục 俗) Cho nên thánh nhân liệu đoán cai quản sự vật, giống như người thợ mộc đẽo gọt cái mộng gỗ, cũng giống như người đầu bếp chặt cắt mổ xẻ vậy.Biện biệt.
◎Như:
phân biệt thiện ác
惡.Phân li, li biệt.
◇Tào Phi 丕:
Kim quả phân biệt, các tại nhất phương
, 方 (Dữ triêu ca lệnh Ngô Chất thư 書) Nay quả thật li biệt, mỗi người ở một phương.Chia ra làm nhiều phần.

Nghĩa của 分别 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnbié] 1. ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách。离别。
暂时分别,不久就能见面。
tạm thời xa cách, chẳng bao lâu sẽ được gặp nhau.
他们分别了好多年啦。
họ xa cách nhau đã nhiều năm rồi.
2. phân biệt。辨别。
分别是非
phân biệt phải trái.
分别轻重缓急
phân biệt nặng nhẹ hoãn cấp.
3. bất đồng; khác nhau; phân biệt。不同。
分别对待
đối xử phân biệt
分别处理
xử lý khác nhau
看不出有什么分别
không thấy có gì khác nhau.
4. chia nhau; phân công nhau。分头;各自。
会议商定,几个人分别去做动员工作。
hội nghị bàn bạc và quyết định, mấy người phân công nhau đi làm công tác động viên.
部队到达前沿,分别进入阵地。
bộ đội đến tuyến đầu, liền chia nhau tiến vào trận địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai
分別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分別 Tìm thêm nội dung cho: 分別