Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sáo sở
Nơi đóng binh.
Nghĩa của 哨所 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàosuǒ] trạm gác; chòi gác。警戒分队或哨兵所在的处所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| toé | 哨: | tung toé |
| téo | 哨: | nói léo téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |

Tìm hình ảnh cho: 哨所 Tìm thêm nội dung cho: 哨所
