Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惜别 trong tiếng Trung hiện đại:
[xībié] lưu luyến; bịn rịn chia tay。舍不得分别。
老师们怀着惜别的心情,送走了毕业的同学。
thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường.
老师们怀着惜别的心情,送走了毕业的同学。
thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜
| tiếc | 惜: | tiếc rẻ |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 惜别 Tìm thêm nội dung cho: 惜别
