Từ: 分岔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分岔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分岔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnchà] mở rộng chi nhánh。适用于能比作树木长出枝条的任何发展或伸出物,也适用于能比作树干的主岔的某种分裂的生长物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
分岔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分岔 Tìm thêm nội dung cho: 分岔