Từ: thun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thun

Nghĩa thun trong tiếng Việt:

["- I d. Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn. Chiếc áo thun bó sát người. Vải thun.","- II (ph.). x. chun1."]

Dịch thun sang tiếng Trung hiện đại:

收缩; 卷缩 《(物体)由大变小或长变短。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thun

thun:thun lại
thun:dây thun
thun𦀹:thun lại
thun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thun Tìm thêm nội dung cho: thun