Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thun trong tiếng Việt:
["- I d. Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn. Chiếc áo thun bó sát người. Vải thun.","- II (ph.). x. chun1."]Dịch thun sang tiếng Trung hiện đại:
收缩; 卷缩 《(物体)由大变小或长变短。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thun
| thun | 村: | thun lại |
| thun | 紨: | dây thun |
| thun | 𦀹: | thun lại |

Tìm hình ảnh cho: thun Tìm thêm nội dung cho: thun
