Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白癡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白癡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch si
Bệnh tâm thần, người bệnh tri thức mơ hồ, cử động trì độn. Cũng phiếm chỉ trí năng kém cỏi, nói và làm không hợp tình lí.Người mắc bệnh bạch si. Cũng chỉ người trí lực kém cỏi. ◇Tào Ngu 禺:
Tha thị cá bạch si, vô phụ vô mẫu, kí tại nhất cá viễn thân đích li hạ, vị nhân khán dương, chước sài, tố ta linh toái đích sự tình
癡, 母, 下, 羊, 柴, 情 (Nguyên dã 野, Tự mạc 幕) Nó là một người ngớ ngẩn, không cha không mẹ, ở nhờ dưới hàng giậu một người bà con xa, coi cừu cho người ta, chặt củi, làm mấy việc lặt vặt.

Nghĩa của 白痴 trong tiếng Trung hiện đại:

[báichī] 1. ngớ ngẩn; ít trí khôn; chứng ngu đần; chứng đần độn. 病。患者智力低下;动作迟钝,轻者语言机能不健全,重者起居饮食不能自理。
2. thằng ngốc; đứa đần; người mắc bệnh ngu đần. 患白痴的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡

ngây:ngây ngô, ngây thơ
ngầy: 
si:si mê; ngu si
: 
白癡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白癡 Tìm thêm nội dung cho: 白癡