bạch si
Bệnh tâm thần, người bệnh tri thức mơ hồ, cử động trì độn. Cũng phiếm chỉ trí năng kém cỏi, nói và làm không hợp tình lí.Người mắc bệnh bạch si. Cũng chỉ người trí lực kém cỏi. ◇Tào Ngu 曹禺:
Tha thị cá bạch si, vô phụ vô mẫu, kí tại nhất cá viễn thân đích li hạ, vị nhân khán dương, chước sài, tố ta linh toái đích sự tình
他是個白癡, 無父無母, 寄在一個遠親的籬下, 為人看羊, 斫柴, 做些零碎的事情 (Nguyên dã 原野, Tự mạc 序幕) Nó là một người ngớ ngẩn, không cha không mẹ, ở nhờ dưới hàng giậu một người bà con xa, coi cừu cho người ta, chặt củi, làm mấy việc lặt vặt.
Nghĩa của 白痴 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thằng ngốc; đứa đần; người mắc bệnh ngu đần. 患白痴的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡
| ngây | 癡: | ngây ngô, ngây thơ |
| ngầy | 癡: | |
| si | 癡: | si mê; ngu si |
| sì | 癡: |

Tìm hình ảnh cho: 白癡 Tìm thêm nội dung cho: 白癡
