Từ: 班子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān·zi] 1. gánh hát; đoàn hát. 剧团的旧称。
2. ban; nhóm; kíp; ê-kíp; ca; tổ. 泛指为执行一定任务而成立的组织。
领导班子
ê-kíp lãnh đạo
生产班子
tổ sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
班子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班子 Tìm thêm nội dung cho: 班子