Từ: 法办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法办:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 办

Nghĩa của 法办 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎbàn] xử theo pháp luật。依法惩办。
逮捕法办
bắt về xử theo pháp luật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp
法办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法办 Tìm thêm nội dung cho: 法办