Từ: rau cỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau cỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: raucỏ

Nghĩa rau cỏ trong tiếng Việt:

["- Rau ăn nói chung."]

Dịch rau cỏ sang tiếng Trung hiện đại:

菜蔬; 青菜 《可以做菜吃的草本植物, 其中以十字花科和葫芦科的植物居多, 如白菜、油菜、萝卜、黄瓜、南瓜、冬瓜等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ

cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹯:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹵:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
rau cỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau cỏ Tìm thêm nội dung cho: rau cỏ