Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 分庭抗礼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分庭抗礼:
Nghĩa của 分庭抗礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēntíngkànglǐ] địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế。原指宾主相见,站在庭院的两边,相对行礼。现在用来比喻平起平坐,互相对立。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 分庭抗礼 Tìm thêm nội dung cho: 分庭抗礼
