Từ: 分庭抗礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分庭抗礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分庭抗礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēntíngkànglǐ] địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế。原指宾主相见,站在庭院的两边,相对行礼。现在用来比喻平起平坐,互相对立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
分庭抗礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分庭抗礼 Tìm thêm nội dung cho: 分庭抗礼