Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分数 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnshù] 1. điểm; điểm số。评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。
三门功课的平均分数是87分。
bình quân ba môn được 87 điểm.
他得的分数是9.5分。
anh ấy được 9,5 điểm.
2. phân số。把一个单位分成若干等份,表示其中的一份或几份的数,是除法的一种书写形式,如5/2(读作五分之二),2 3/7(读作二又七分之三)。在分数中,符号"-"叫做分数线,相当于除号;分数线上面的数叫 做分子,相当于被除数,如2/5中的2;分数线下面的数叫做分母,相当于除数,如2/5中的5。
三门功课的平均分数是87分。
bình quân ba môn được 87 điểm.
他得的分数是9.5分。
anh ấy được 9,5 điểm.
2. phân số。把一个单位分成若干等份,表示其中的一份或几份的数,是除法的一种书写形式,如5/2(读作五分之二),2 3/7(读作二又七分之三)。在分数中,符号"-"叫做分数线,相当于除号;分数线上面的数叫 做分子,相当于被除数,如2/5中的2;分数线下面的数叫做分母,相当于除数,如2/5中的5。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 分数 Tìm thêm nội dung cho: 分数
