Từ: 分数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分数 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshù] 1. điểm; điểm số。评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。
三门功课的平均分数是87分。
bình quân ba môn được 87 điểm.
他得的分数是9.5分。
anh ấy được 9,5 điểm.
2. phân số。把一个单位分成若干等份,表示其中的一份或几份的数,是除法的一种书写形式,如5/2(读作五分之二),2 3/7(读作二又七分之三)。在分数中,符号"-"叫做分数线,相当于除号;分数线上面的数叫 做分子,相当于被除数,如2/5中的2;分数线下面的数叫做分母,相当于除数,如2/5中的5。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
分数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分数 Tìm thêm nội dung cho: 分数