Từ: 浑古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑古 trong tiếng Trung hiện đại:

[húngǔ] thật thà chất phác。浑厚古朴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
浑古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑古 Tìm thêm nội dung cho: 浑古