Từ: 献媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànmèi] nịnh nọt; ton hót (xum xoe lấy lòng người khác)。为了讨好别人而做出使人欢心的姿态或举动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
献媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献媚 Tìm thêm nội dung cho: 献媚