Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牣, chiết tự chữ NHẬN, NHẲN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牣:
牣
Pinyin: ren4, mang1;
Việt bính: jan6;
牣 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 牣
(Tính) Đầy, sung mãn.◎Như: sung nhận 充牣 đầy ních.
(Tính) Mềm và dai.
§ Thông nhận 韌.
nhẳn, như "cẳn nhẳn" (vhn)
nhận, như "nhận chìm" (gdhn)
Nghĩa của 牣 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
tràn đầy。充满。
充牣。
tràn đầy.
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
tràn đầy。充满。
充牣。
tràn đầy.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牣
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhẳn | 牣: | cẳn nhẳn |

Tìm hình ảnh cho: 牣 Tìm thêm nội dung cho: 牣
