Từ: 惨绝人寰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨绝人寰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨绝人寰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎnjuérénhuán] cực kỳ bi thảm; bi thảm nhất trần gian。人世上还没有过的悲惨。形容悲惨到了极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寰

hoàn:hoàn cầu
惨绝人寰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨绝人寰 Tìm thêm nội dung cho: 惨绝人寰