Từ: 纳闷儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳闷儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳闷儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàmènr] bồn chồn; bối rối; khó hiểu。因为疑惑而发闷。
他听说有上海来的长途电话找他,一时想不出是谁,心里有些纳闷儿。
anh ấy nghe nói có điện thoại đường dài từ Thượng Hải gọi tới, không đoán ra ai, trong lòng hơi bồn chồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
纳闷儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳闷儿 Tìm thêm nội dung cho: 纳闷儿