Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 烧蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāolán] đồ đồng tráng men (nền tím)。在钢铁制的器物表面涂上药物加热,使成一层极薄的氧化膜,蓝色、棕色或黑色,可以防锈,多用在机械零件和枪械上。也叫烧烧、烤蓝。见〖发蓝〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧
| thiêu | 烧: | thiêu đốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |

Tìm hình ảnh cho: 烧蓝 Tìm thêm nội dung cho: 烧蓝
