Từ: 烧蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāolán] đồ đồng tráng men (nền tím)。在钢铁制的器物表面涂上药物加热,使成一层极薄的氧化膜,蓝色、棕色或黑色,可以防锈,多用在机械零件和枪械上。也叫烧烧、烤蓝。见〖发蓝〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
烧蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧蓝 Tìm thêm nội dung cho: 烧蓝