Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 干板 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānbǎn] kính ảnh。表面涂有感光药膜的玻璃片,用于照相。也叫硬片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 干板 Tìm thêm nội dung cho: 干板
