Từ: 分量准足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分量准足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分量准足 trong tiếng Trung hiện đại:

fènliàng zhǔn zú trọng lượng đủ cân đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
分量准足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分量准足 Tìm thêm nội dung cho: 分量准足