Từ: 分门别类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分门别类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分门别类 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnménbiélèi] phân loại; chia ngành chia loại。根据事物的特性分成各种门类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
分门别类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分门别类 Tìm thêm nội dung cho: 分门别类