Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 分门别类 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分门别类:
Nghĩa của 分门别类 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnménbiélèi] phân loại; chia ngành chia loại。根据事物的特性分成各种门类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 分门别类 Tìm thêm nội dung cho: 分门别类
