Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 别 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 别, chiết tự chữ BIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别:
别
Biến thể phồn thể: 別;
Pinyin: bie2, bie4;
Việt bính: bit6;
别 biệt
biệt, như "đi biệt; biệt li" (gdhn)
Pinyin: bie2, bie4;
Việt bính: bit6;
别 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 别
Giản thể của chữ 別.biệt, như "đi biệt; biệt li" (gdhn)
Nghĩa của 别 trong tiếng Trung hiện đại:
[bié]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: BIỆT
动
1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
告别。
cáo biệt; từ giã
临别纪念。
kỷ niệm lúc chia ly
久别重逢。
cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
形
2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
别人。
người khác
别有用心。
có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
别有风味。
mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
动;方
3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
她把头别了过去。
cô ấy đã quay đầu đi
这个人的脾气一时别不过来。
tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
4. họ Biệt。姓。
动
5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
辨别。
phân biệt
分门别类。
chia thành từng loại
名
6. khác biệt; sai khác。差别。
天渊之别。
khác nhau một trời một vực
分别清楚。
phân biệt rõ ràng
名
7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
性 别。
giới tính
职别。
chức vụ, loại chức vụ
派别。
trường phái; môn phái
8. đặc biệt。特别。
特别快车。
chuyến tàu tốc hành đặc biệt
特别好。
tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm
动
9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
把两张发票别在一起。
kẹp hai hoá đơn lại với nhau
胸前别着一朵红花。
trước ngực cài một đoá hồng
10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
皮带上别着一支枪。
trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
把门别上。
chốt cửa lại
副
11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟"不要"的意思相同。
你别走了,在这儿住两天吧。
anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
别开玩笑。
chớ nói đùa
12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với "是") 。表示揣测,通常跟"是"字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
约定的时间都过了,别是他不来了吧?
đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
Ghi chú: 另见biè
Từ ghép:
别本 ; 别才 ; 别裁 ; 别称 ; 别出心裁 ; 别处 ; 别的 ; 别邸 ; 别动队 ; 别个 ; 别管 ; 别馆 ; 别号 ; 别集 ; 别家 ; 别价 ; 别具肺肠 ; 别具匠心 ; 别具一格 ; 别开生面 ; 别开蹊径 ; 别来无恙 ; 别离 ; 别忙 ; 别名 ; 别趣 ; 别饶风致 ; 别人 ; 别人 ; 别生枝节 ; 别史 ; 别是 ; 别树一帜 ; 别墅 ; 别提 ; 别体 ; 别样 ; 别无长物 ; 别无出路 ; 别无它法 ; 别绪 ; 别样 ; 别业 ; 别有风味 ; 别有天地 ; 别有天地,别有洞天 ; 别有用心 ; 别择 ; 别针 ; 别致 ;
别传 ; 别子 ; 别子 ; 别字 ; 别嘴
Từ phồn thể: (彆)
[biè]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BIẾT
Ghi chú: (方>
cưỡng lại; cưỡng; thay đổi; xoay chuyển (thường dùng "cưỡng không lại")。 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。
我想不依他,可是又别不过他。
tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
Từ ghép:
别扭
Số nét: 7
Hán Việt: BIỆT
动
1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
告别。
cáo biệt; từ giã
临别纪念。
kỷ niệm lúc chia ly
久别重逢。
cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
形
2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
别人。
người khác
别有用心。
có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
别有风味。
mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
动;方
3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
她把头别了过去。
cô ấy đã quay đầu đi
这个人的脾气一时别不过来。
tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
4. họ Biệt。姓。
动
5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
辨别。
phân biệt
分门别类。
chia thành từng loại
名
6. khác biệt; sai khác。差别。
天渊之别。
khác nhau một trời một vực
分别清楚。
phân biệt rõ ràng
名
7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
性 别。
giới tính
职别。
chức vụ, loại chức vụ
派别。
trường phái; môn phái
8. đặc biệt。特别。
特别快车。
chuyến tàu tốc hành đặc biệt
特别好。
tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm
动
9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
把两张发票别在一起。
kẹp hai hoá đơn lại với nhau
胸前别着一朵红花。
trước ngực cài một đoá hồng
10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
皮带上别着一支枪。
trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
把门别上。
chốt cửa lại
副
11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟"不要"的意思相同。
你别走了,在这儿住两天吧。
anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
别开玩笑。
chớ nói đùa
12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với "是") 。表示揣测,通常跟"是"字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
约定的时间都过了,别是他不来了吧?
đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
Ghi chú: 另见biè
Từ ghép:
别本 ; 别才 ; 别裁 ; 别称 ; 别出心裁 ; 别处 ; 别的 ; 别邸 ; 别动队 ; 别个 ; 别管 ; 别馆 ; 别号 ; 别集 ; 别家 ; 别价 ; 别具肺肠 ; 别具匠心 ; 别具一格 ; 别开生面 ; 别开蹊径 ; 别来无恙 ; 别离 ; 别忙 ; 别名 ; 别趣 ; 别饶风致 ; 别人 ; 别人 ; 别生枝节 ; 别史 ; 别是 ; 别树一帜 ; 别墅 ; 别提 ; 别体 ; 别样 ; 别无长物 ; 别无出路 ; 别无它法 ; 别绪 ; 别样 ; 别业 ; 别有风味 ; 别有天地 ; 别有天地,别有洞天 ; 别有用心 ; 别择 ; 别针 ; 别致 ;
别传 ; 别子 ; 别子 ; 别字 ; 别嘴
Từ phồn thể: (彆)
[biè]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BIẾT
Ghi chú: (方>
cưỡng lại; cưỡng; thay đổi; xoay chuyển (thường dùng "cưỡng không lại")。 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。
我想不依他,可是又别不过他。
tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
Từ ghép:
别扭
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 别 Tìm thêm nội dung cho: 别
