Chữ 别 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 别, chiết tự chữ BIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别:

别 biệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 别

Chiết tự chữ biệt bao gồm chữ 另 刀 hoặc 另 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 别 cấu thành từ 2 chữ: 另, 刀
  • liếng, lánh, lính, tránh
  • dao, đao, đeo
  • 2. 别 cấu thành từ 2 chữ: 另, 刂
  • liếng, lánh, lính, tránh
  • đao, đao đứng
  • biệt [biệt]

    U+522B, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 別;
    Pinyin: bie2, bie4;
    Việt bính: bit6;

    biệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 别

    Giản thể của chữ .
    biệt, như "đi biệt; biệt li" (gdhn)

    Nghĩa của 别 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bié]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: BIỆT

    1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
    告别。
    cáo biệt; từ giã
    临别纪念。
    kỷ niệm lúc chia ly
    久别重逢。
    cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại

    2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
    别人。
    người khác
    别有用心。
    có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
    别有风味。
    mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
    动;方
    3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
    她把头别了过去。
    cô ấy đã quay đầu đi
    这个人的脾气一时别不过来。
    tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
    4. họ Biệt。姓。

    5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
    辨别。
    phân biệt
    分门别类。
    chia thành từng loại

    6. khác biệt; sai khác。差别。
    天渊之别。
    khác nhau một trời một vực
    分别清楚。
    phân biệt rõ ràng

    7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
    性 别。
    giới tính
    职别。
    chức vụ, loại chức vụ
    派别。
    trường phái; môn phái
    8. đặc biệt。特别。
    特别快车。
    chuyến tàu tốc hành đặc biệt
    特别好。
    tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm

    9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
    把两张发票别在一起。
    kẹp hai hoá đơn lại với nhau
    胸前别着一朵红花。
    trước ngực cài một đoá hồng
    10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
    皮带上别着一支枪。
    trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
    把门别上。
    chốt cửa lại

    11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟"不要"的意思相同。
    你别走了,在这儿住两天吧。
    anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
    别开玩笑。
    chớ nói đùa
    12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với "是") 。表示揣测,通常跟"是"字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
    约定的时间都过了,别是他不来了吧?
    đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
    Ghi chú: 另见biè
    Từ ghép:
    别本 ; 别才 ; 别裁 ; 别称 ; 别出心裁 ; 别处 ; 别的 ; 别邸 ; 别动队 ; 别个 ; 别管 ; 别馆 ; 别号 ; 别集 ; 别家 ; 别价 ; 别具肺肠 ; 别具匠心 ; 别具一格 ; 别开生面 ; 别开蹊径 ; 别来无恙 ; 别离 ; 别忙 ; 别名 ; 别趣 ; 别饶风致 ; 别人 ; 别人 ; 别生枝节 ; 别史 ; 别是 ; 别树一帜 ; 别墅 ; 别提 ; 别体 ; 别样 ; 别无长物 ; 别无出路 ; 别无它法 ; 别绪 ; 别样 ; 别业 ; 别有风味 ; 别有天地 ; 别有天地,别有洞天 ; 别有用心 ; 别择 ; 别针 ; 别致 ;
    别传 ; 别子 ; 别子 ; 别字 ; 别嘴
    Từ phồn thể: (彆)
    [biè]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: BIẾT
    Ghi chú: (方>
    cưỡng lại; cưỡng; thay đổi; xoay chuyển (thường dùng "cưỡng không lại")。 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。
    我想不依他,可是又别不过他。
    tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
    Từ ghép:
    别扭

    Chữ gần giống với 别:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 别

    , , ,

    Chữ gần giống 别

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 别 Tự hình chữ 别 Tự hình chữ 别 Tự hình chữ 别

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

    biệt:đi biệt; biệt li
    bít: 
    bịt: 
    别 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 别 Tìm thêm nội dung cho: 别