Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiết diện
Trong môn hình học không gian, hình bề mặt của một vật thể cắt ngang mà có (tiếng Pháp: section).
Nghĩa của 切面 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiēmiàn] 1. mì thái; mì sợi。切成的面条。
2. mặt cắt; tiết diện。剖面。
3. mặt phẳng tiếp xúc (của hình cầu)。和球面只有一个交点的平面,叫做球的切面。只包含圆柱、圆锥的一条母线的平面叫做圆柱或圆锥的切面。
2. mặt cắt; tiết diện。剖面。
3. mặt phẳng tiếp xúc (của hình cầu)。和球面只有一个交点的平面,叫做球的切面。只包含圆柱、圆锥的一条母线的平面叫做圆柱或圆锥的切面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 切面 Tìm thêm nội dung cho: 切面
