Từ: 切面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiết diện
Trong môn hình học không gian, hình bề mặt của một vật thể cắt ngang mà có (tiếng Pháp: section).

Nghĩa của 切面 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēmiàn] 1. mì thái; mì sợi。切成的面条。
2. mặt cắt; tiết diện。剖面。
3. mặt phẳng tiếp xúc (của hình cầu)。和球面只有一个交点的平面,叫做球的切面。只包含圆柱、圆锥的一条母线的平面叫做圆柱或圆锥的切面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
切面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切面 Tìm thêm nội dung cho: 切面