Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vặt trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh. Vặt lông gà. Cành cây bị vặt trụi lá. Vặt từng nhúm cỏ.","- 2 t. (dùng phụ sau d., đg., t.). Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra. Chuyện vặt. Tiền tiêu vặt. Ăn cắp vặt. Khôn vặt. Hay ốm vặt.","- 3 x. vắt4."]Dịch vặt sang tiếng Trung hiện đại:
点; 点儿 《量词, 表示少量。》một việc nhỏ; một việc vặt一点儿小事。
零星; 支离 《零碎的; 少量的(不用做谓语)。》
拔; 摘 《零碎的; 少量的(不用做谓语)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vặt
| vặt | 勿: | vặt vãnh |
| vặt | 吻: | vặt vãnh; ăn vặt |
| vặt | 𢪱: | chuyện vặt |

Tìm hình ảnh cho: vặt Tìm thêm nội dung cho: vặt
