Từ: vặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vặt

Nghĩa vặt trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh. Vặt lông gà. Cành cây bị vặt trụi lá. Vặt từng nhúm cỏ.","- 2 t. (dùng phụ sau d., đg., t.). Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra. Chuyện vặt. Tiền tiêu vặt. Ăn cắp vặt. Khôn vặt. Hay ốm vặt.","- 3 x. vắt4."]

Dịch vặt sang tiếng Trung hiện đại:

点; 点儿 《量词, 表示少量。》một việc nhỏ; một việc vặt
一点儿小事。
零星; 支离 《零碎的; 少量的(不用做谓语)。》
拔; 摘 《零碎的; 少量的(不用做谓语)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vặt

vặt:vặt vãnh
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
vặt𢪱:chuyện vặt
vặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vặt Tìm thêm nội dung cho: vặt