Chữ 翛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翛, chiết tự chữ DỰU, TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翛:

翛 tiêu, dựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翛

翛

Chiết tự chữ 翛

Chiết tự chữ dựu, tiêu bao gồm chữ 攸 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翛 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 羽
  • 攸 du, đu
  • 羽 võ, vũ
  • tiêu, dựu [tiêu, dựu]

    U+7FDB, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1, shu4;
    Việt bính: siu1;

    翛 tiêu, dựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 翛

    (Tính) Tiêu tiêu 翛翛 lông chim tan tác.
    ◇Thi Kinh 詩經: Dư vũ tiếu tiếu, Dư vĩ tiêu tiêu 予羽譙譙, 予尾翛翛 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Lông của ta tơi tả, Đuôi của ta tan tác.(Trạng thanh) Tiêu tiêu 翛翛 tiếng mưa.
    ◎Như: hải vũ tiêu tiêu 海雨翛翛 trên biển mưa táp táp.

    (Tính)
    Tiêu nhiên 翛然 không ràng buộc, tự do tự tại.
    ◇Trang Tử 莊子: Tiêu nhiên nhi vãng, tiêu nhiên nhi lai nhi dĩ hĩ 翛然而往, 翛然而來而已矣 (Đại tông sư 大宗師) Thong dong tự tại mà đến, thong dong tự tại mà đi, thế thôi.Một âm là dựu.

    (Tính)
    Vội vã, vội vàng.

    Nghĩa của 翛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊU
    không câu nệ; không ràng buộc。无拘无束;自由自在。
    翛然。
    thoải mái tự do.
    Từ ghép:
    翛翛

    Chữ gần giống với 翛:

    翛,

    Chữ gần giống 翛

    禤, 翄, 鋚, 羿, 翀, 翁, 翂, 扇, 翃, 脩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛

    翛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翛 Tìm thêm nội dung cho: 翛