Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春去夏来 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春去夏来:
Nghĩa của 春去夏来 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnqùxiàlái] xuân qua hạ đến。春天过去,夏天到来。形容时光流逝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 春去夏来 Tìm thêm nội dung cho: 春去夏来
