Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刑名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刑名 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngmíng] 1. pháp luật; luật pháp (thời xưa)。古代指法律。
刑名之学。
môn học về luật pháp
2. tên hình phạt。刑罚的名称,如死刑、徒刑等。
3. hình danh (viên quan trông coi về hình sự thời Thanh, Trung Quốc)。清代主管刑事的(幕僚)。
刑名师爷。
thầy hình danh (chức trợ lý pháp luật hình sự)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
刑名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刑名 Tìm thêm nội dung cho: 刑名