Từ: bộ bưu chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ bưu chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộbưuchính

Dịch bộ bưu chính sang tiếng Trung hiện đại:

邮政部Yóuzhèng bù

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu

bưu: 
bưu: 
bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ bưu chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ bưu chính Tìm thêm nội dung cho: bộ bưu chính