Cao su chống va đập cửa
hình phạt
Cách trừng trị kẻ có tội, tùy theo tội trạng.
Nghĩa của 刑罚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngfá] hình phạt; cách thức trừng trị kẻ có tội。国家依据刑事法律对罪犯所施行的法律制裁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罰
| ang | 罰: | cái ang đong thóc |
| phạt | 罰: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| ương | 罰: | xem phạt |

Tìm hình ảnh cho: 刑罰 Tìm thêm nội dung cho: 刑罰
