Từ: 衷情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衷情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衷情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqíng] nỗi lòng; tâm tình; tâm sự。内心的情感。
久别重逢,互诉衷情。
lâu ngày không gặp, dốc hết bầu tâm sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
衷情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衷情 Tìm thêm nội dung cho: 衷情