Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠇮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠇮, chiết tự chữ MẠNG, MỆNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠇮:
𠇮
Chiết tự chữ 𠇮
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠇮
Nghĩa Trung Việt của từ 𠇮
mạng, như "bản mạng, mạng người" (gdhn)
mệnh, như "số mệnh, định mệnh, vận mệnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠇮:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Chữ gần giống 𠇮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠇮
| mạng | 𠇮: | bản mạng, mạng người |
| mệnh | 𠇮: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |

Tìm hình ảnh cho: 𠇮 Tìm thêm nội dung cho: 𠇮
